seism
UK/ˈsaɪzəm/
US/ˈsaɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
seism nghĩa là động đất, địa chấn.
Nghĩa của seism
Danh từ
- Động đất, địa chấn.
Dạng từ của seism
| Số nhiều | seisms |
Câu hỏi thường gặp
seism nghĩa là gì?
seism (danh từ) nghĩa là động đất, địa chấn.
seism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seism: giọng Anh (UK) /ˈsaɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪzəm/.