TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seismic

UK/ˈsaɪzmɪk/ US/ˈsaɪzmɪk/ giọng máy của trình duyệt

seismic nghĩa là động đất, địa chấn.

Nghĩa của seismic

Tính từ

  1. Thuộc Động đất, (thuộc) địa chấn.

Họ từ của seismic

Câu hỏi thường gặp

seismic nghĩa là gì?

seismic (tính từ) nghĩa là động đất, địa chấn.

seismic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seismic: giọng Anh (UK) /ˈsaɪzmɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪzmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.