TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seismal

giọng máy của trình duyệt

seismal nghĩa là động đất, địa chấn.

Nghĩa của seismal

Tính từ

  1. Thuộc Động đất, (thuộc) địa chấn.

Câu hỏi thường gặp

seismal nghĩa là gì?

seismal (tính từ) nghĩa là động đất, địa chấn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.