seismal
giọng máy của trình duyệt
seismal nghĩa là động đất, địa chấn.
Nghĩa của seismal
Tính từ
- Thuộc Động đất, (thuộc) địa chấn.
Câu hỏi thường gặp
seismal nghĩa là gì?
seismal (tính từ) nghĩa là động đất, địa chấn.
seismal nghĩa là động đất, địa chấn.
seismal (tính từ) nghĩa là động đất, địa chấn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.