TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seismophobia

giọng máy của trình duyệt

seismophobia nghĩa là Hội chứng sợ động đất.

Nghĩa của seismophobia

Danh từ

  1. psychiatry Hội chứng sợ động đất

Câu hỏi thường gặp

seismophobia nghĩa là gì?

seismophobia (danh từ) nghĩa là Hội chứng sợ động đất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.