TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seizing

UK/ˈsizɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

seizing nghĩa là sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự tóm, sự bắt.

Nghĩa của seizing

Danh từ

  1. Sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy.
  2. Sự tóm, sự bắt.
  3. Pháp lý Sự tịch thu, sự tịch biên.
  4. Hàng hải Sự buộc dây.
  5. Kỹ thuật Sự kẹt (máy).

Dạng từ của seizing

Số nhiềuseizings
So sánh hơnmore seizing
So sánh nhấtmost seizing

Câu hỏi thường gặp

seizing nghĩa là gì?

seizing (danh từ) nghĩa là sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự tóm, sự bắt.

seizing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seizing: giọng Anh (UK) /ˈsizɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.