TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seizure

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsiː.ʒə(ɹ)/ US/ˈsi.ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

seizure nghĩa là sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự tóm, sự bắt.

Nghĩa của seizure

Danh từ

  1. Sự chiếm lấy; sự chiếm đoạt, sự cướp lấy; sự nắm lấy.
    • The seizure of power.Sự cướp chính quyền
  2. Sự tóm, sự bắt.
  3. Sự kẹt (máy).
  4. Sự cho chiếm hữu.
  5. Sự tịch thu, sự tịch biên.
  6. medicine, pathology Sự bị ngập máu; sự lên cơn.

Động từ

  1. informal, intransitive Thử cảm giác lên cơn

Dạng từ của seizure

Số nhiềuseizures
Ngôi thứ ba số ítseizures
Hiện tại phân từ (-ing)seizuring
Quá khứ phân từseizured
Quá khứseizured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seizure

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seizure nghĩa là gì?

seizure (danh từ, động từ) nghĩa là sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự tóm, sự bắt.

seizure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seizure: giọng Anh (UK) /ˈsiː.ʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsi.ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.