seizure
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsiː.ʒə(ɹ)/
US/ˈsi.ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
seizure nghĩa là sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự tóm, sự bắt.
Nghĩa của seizure
Danh từ
- Sự chiếm lấy; sự chiếm đoạt, sự cướp lấy; sự nắm lấy.
- The seizure of power.Sự cướp chính quyền
- Sự tóm, sự bắt.
- Sự kẹt (máy).
- Sự cho chiếm hữu.
- Sự tịch thu, sự tịch biên.
- medicine, pathology Sự bị ngập máu; sự lên cơn.
Động từ
- informal, intransitive Thử cảm giác lên cơn
Dạng từ của seizure
| Số nhiều | seizures |
| Ngôi thứ ba số ít | seizures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seizuring |
| Quá khứ phân từ | seizured |
| Quá khứ | seizured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seizure
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
seizure nghĩa là gì?
seizure (danh từ, động từ) nghĩa là sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự tóm, sự bắt.
seizure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seizure: giọng Anh (UK) /ˈsiː.ʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsi.ʒɚ/.