TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sejant

UK/ˈsi.dʒənt/ US/ˈsi.dʒənt/ giọng máy của trình duyệt

sejant nghĩa là Có vẽ hình con vật ngồi thẳng (huy hiệu).

Nghĩa của sejant

Tính từ

  1. Có vẽ hình con vật ngồi thẳng (huy hiệu).

Câu hỏi thường gặp

sejant nghĩa là gì?

sejant (tính từ) nghĩa là Có vẽ hình con vật ngồi thẳng (huy hiệu).

sejant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sejant: giọng Anh (UK) /ˈsi.dʒənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsi.dʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.