selachian
UK/sɪˈleɪkɪən/
giọng máy của trình duyệt
selachian nghĩa là loại cá nhám, giống cá nhám.
Nghĩa của selachian
Tính từ
- Thuộc Loại cá nhám; giống cá nhám.
Danh từ
- Động vật học Loại cá nhám.
Dạng từ của selachian
| So sánh hơn | more selachian |
| So sánh nhất | most selachian |
| Số nhiều | selachians |
Câu hỏi thường gặp
selachian nghĩa là gì?
selachian (tính từ, danh từ) nghĩa là loại cá nhám, giống cá nhám.
selachian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của selachian: giọng Anh (UK) /sɪˈleɪkɪən/.