selectivity
giọng máy của trình duyệt
selectivity nghĩa là tính chọn lọc, độ chọn lọc.
Nghĩa của selectivity
Danh từ
- Tính chọn lọc.
- Rađiô Độ chọn lọc.
Dạng từ của selectivity
| Số nhiều | selectivities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selectivity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
selectivity nghĩa là gì?
selectivity (danh từ) nghĩa là tính chọn lọc, độ chọn lọc.