TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

selectivity

giọng máy của trình duyệt

selectivity nghĩa là tính chọn lọc, độ chọn lọc.

Nghĩa của selectivity

Danh từ

  1. Tính chọn lọc.
  2. Rađiô Độ chọn lọc.

Dạng từ của selectivity

Số nhiềuselectivities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selectivity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

selectivity nghĩa là gì?

selectivity (danh từ) nghĩa là tính chọn lọc, độ chọn lọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.