TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

selenite

UK/ˈsɛlɪnaɪt/ US/ˈsɛlɪnaɪt/ giọng máy của trình duyệt

selenite nghĩa là người trên mặt trăng.

Nghĩa của selenite

Danh từ

  1. Khoáng chất Selenit.
  2. Selenite Người trên mặt trăng.

Dạng từ của selenite

Số nhiềuselenites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selenite

Đồng nghĩa

Họ từ của selenite

Câu hỏi thường gặp

selenite nghĩa là gì?

selenite (danh từ) nghĩa là người trên mặt trăng.

selenite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của selenite: giọng Anh (UK) /ˈsɛlɪnaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛlɪnaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.