TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

selen-

UK/sɛliːn/ giọng máy của trình duyệt

selen- nghĩa là mặt trăng.

Nghĩa của selen-

Tiền tố

  1. Mặt trăng.
    • selenographykhoa nghiên cứu mặt trăng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selen-

Đồng nghĩa

Họ từ của selen-

Câu hỏi thường gặp

selen- nghĩa là gì?

selen- (tiền tố) nghĩa là mặt trăng.

selen- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của selen-: giọng Anh (UK) /sɛliːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.