TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-assurance

giọng máy của trình duyệt

self-assurance nghĩa là lòng tự tin, sự tự tin.

Nghĩa của self-assurance

Danh từ

  1. Lòng tự tin; sự tự tin.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-assurance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-assurance nghĩa là gì?

self-assurance (danh từ) nghĩa là lòng tự tin, sự tự tin.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.