self-aware
giọng máy của trình duyệt
self-aware nghĩa là tự nhận thức, hiểu được chính mình.
Nghĩa của self-aware
Tính từ
- Tự nhận thức, hiểu được chính mình.
Dạng từ của self-aware
| So sánh hơn | more self-aware |
| So sánh nhất | most self-aware |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-aware
Đồng nghĩa
Họ từ của self-aware
Câu hỏi thường gặp
self-aware nghĩa là gì?
self-aware (tính từ) nghĩa là tự nhận thức, hiểu được chính mình.