TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-aware

giọng máy của trình duyệt

self-aware nghĩa là tự nhận thức, hiểu được chính mình.

Nghĩa của self-aware

Tính từ

  1. Tự nhận thức, hiểu được chính mình.

Dạng từ của self-aware

So sánh hơnmore self-aware
So sánh nhấtmost self-aware

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-aware

Đồng nghĩa

Họ từ của self-aware

Câu hỏi thường gặp

self-aware nghĩa là gì?

self-aware (tính từ) nghĩa là tự nhận thức, hiểu được chính mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.