self-coloured
US/ˈsɛɫf.ˈkə.lɜːd/
giọng máy của trình duyệt
self-coloured nghĩa là một màu, đồng màu, có màu tự động.
Nghĩa của self-coloured
Tính từ
- Một màu, đồng màu, cùng màu.
- Có màu tự động.
- Có màu tự nhiên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-coloured
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
self-coloured nghĩa là gì?
self-coloured (tính từ) nghĩa là một màu, đồng màu, có màu tự động.
self-coloured phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-coloured: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈkə.lɜːd/.