TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-coloured

US/ˈsɛɫf.ˈkə.lɜːd/ giọng máy của trình duyệt

self-coloured nghĩa là một màu, đồng màu, có màu tự động.

Nghĩa của self-coloured

Tính từ

  1. Một màu, đồng màu, cùng màu.
  2. Có màu tự động.
  3. Có màu tự nhiên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-coloured

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-coloured nghĩa là gì?

self-coloured (tính từ) nghĩa là một màu, đồng màu, có màu tự động.

self-coloured phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-coloured: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈkə.lɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.