self-correcting
giọng máy của trình duyệt
self-correcting nghĩa là tự hiệu chỉnh.
Nghĩa của self-correcting
Tính từ
- Tự hiệu chỉnh.
Câu hỏi thường gặp
self-correcting nghĩa là gì?
self-correcting (tính từ) nghĩa là tự hiệu chỉnh.
self-correcting nghĩa là tự hiệu chỉnh.
self-correcting (tính từ) nghĩa là tự hiệu chỉnh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.