self-defeating
US/ˈsɛɫf.dɪ.ˈfi.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-defeating nghĩa là thất sách.
Nghĩa của self-defeating
Tính từ
- Thất sách; tự chuốc lấy thất bại (về kế hoạch hành động).
Dạng từ của self-defeating
| So sánh hơn | more self-defeating |
| So sánh nhất | most self-defeating |
Câu hỏi thường gặp
self-defeating nghĩa là gì?
self-defeating (tính từ) nghĩa là thất sách.
self-defeating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-defeating: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.dɪ.ˈfi.tiɳ/.