TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-employment

giọng máy của trình duyệt

self-employment nghĩa là sự làm tư, sự làm riêng.

Nghĩa của self-employment

Danh từ

  1. Sự làm tư, sự làm riêng; sự tự làm chủ.

Câu hỏi thường gặp

self-employment nghĩa là gì?

self-employment (danh từ) nghĩa là sự làm tư, sự làm riêng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.