self-employment Nghe giọng máy của trình duyệt self-employment nghĩa là sự làm tư, sự làm riêng. Nghĩa của self-employment Danh từ Sự làm tư, sự làm riêng; sự tự làm chủ. Câu hỏi thường gặp self-employment nghĩa là gì?self-employment (danh từ) nghĩa là sự làm tư, sự làm riêng.