self-ignite
giọng máy của trình duyệt
self-ignite nghĩa là tự bốc cháy.
Nghĩa của self-ignite
Nội động từ
- Tự bốc cháy.
Dạng từ của self-ignite
| Ngôi thứ ba số ít | self-ignites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | self-igniting |
| Quá khứ phân từ | self-ignited |
| Quá khứ | self-ignited |
Câu hỏi thường gặp
self-ignite nghĩa là gì?
self-ignite (nội động từ) nghĩa là tự bốc cháy.