TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-interest

US/ˈsɛɫf.ˈɪn.tə.rəstµ;ù ˈɪn.tə.ˌrɛst/ giọng máy của trình duyệt

self-interest nghĩa là tư lợi, quyền lợi bản thân.

Nghĩa của self-interest

Danh từ

  1. Tư lợi, quyền lợi bản thân.

Dạng từ của self-interest

Số nhiềuself-interests

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-interest

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-interest nghĩa là gì?

self-interest (danh từ) nghĩa là tư lợi, quyền lợi bản thân.

self-interest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-interest: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈɪn.tə.rəstµ;ù ˈɪn.tə.ˌrɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.