self-liquidating advances nghĩa là Các khoản ứng trước tự thanh toán.
Nghĩa của self-liquidating advances
Danh từ
Kinh tế học Các khoản ứng trước tự thanh toán.
Câu hỏi thường gặp
self-liquidating advances nghĩa là gì?
self-liquidating advances (danh từ) nghĩa là Các khoản ứng trước tự thanh toán.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.