TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-mastery

US/ˈsɛɫf.ˈmæs.tə.ri/ giọng máy của trình duyệt

self-mastery nghĩa là sự tự chủ.

Nghĩa của self-mastery

Danh từ

  1. Sự tự chủ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-mastery

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-mastery nghĩa là gì?

self-mastery (danh từ) nghĩa là sự tự chủ.

self-mastery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-mastery: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈmæs.tə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.