self-reliant
giọng máy của trình duyệt
self-reliant nghĩa là tự lực, dựa vào sức mình.
Nghĩa của self-reliant
Tính từ
- Tự lực, dựa vào sức mình.
Dạng từ của self-reliant
| So sánh hơn | more self-reliant |
| So sánh nhất | most self-reliant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-reliant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
self-reliant nghĩa là gì?
self-reliant (tính từ) nghĩa là tự lực, dựa vào sức mình.