TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-sufficient

giọng máy của trình duyệt

self-sufficient nghĩa là tự túc, tự cung cấp, tự phụ, tự mãn.

Nghĩa của self-sufficient

Tính từ

  1. Tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập.
  2. Tự phụ, tự mãn.

Dạng từ của self-sufficient

So sánh hơnmore self-sufficient
So sánh nhấtmost self-sufficient

Họ từ của self-sufficient

Câu hỏi thường gặp

self-sufficient nghĩa là gì?

self-sufficient (tính từ) nghĩa là tự túc, tự cung cấp, tự phụ, tự mãn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.