TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-rule

US/ˈsɛɫf.ˈruːl/ giọng máy của trình duyệt

self-rule nghĩa là chế độ tự quản.

Nghĩa của self-rule

Danh từ

  1. Chế độ tự quản.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-rule

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-rule nghĩa là gì?

self-rule (danh từ) nghĩa là chế độ tự quản.

self-rule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-rule: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈruːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.