self-rule
US/ˈsɛɫf.ˈruːl/
giọng máy của trình duyệt
self-rule nghĩa là chế độ tự quản.
Nghĩa của self-rule
Danh từ
- Chế độ tự quản.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-rule
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
self-rule nghĩa là gì?
self-rule (danh từ) nghĩa là chế độ tự quản.
self-rule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-rule: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈruːl/.