TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-sacrifice

US/ˈsɛɫf.ˈsæ.krə.ˌfɑɪs/ giọng máy của trình duyệt

self-sacrifice nghĩa là sự hy sinh, sự quên mình.

Nghĩa của self-sacrifice

Danh từ

  1. Sự hy sinh, sự quên mình.

Dạng từ của self-sacrifice

Số nhiềuself-sacrifices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-sacrifice

Đồng nghĩa

Họ từ của self-sacrifice

Câu hỏi thường gặp

self-sacrifice nghĩa là gì?

self-sacrifice (danh từ) nghĩa là sự hy sinh, sự quên mình.

self-sacrifice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-sacrifice: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈsæ.krə.ˌfɑɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.