self-ruling
giọng máy của trình duyệt
self-ruling nghĩa là tự trị, tự quản.
Nghĩa của self-ruling
Tính từ
- Tự trị; tự quản.
Câu hỏi thường gặp
self-ruling nghĩa là gì?
self-ruling (tính từ) nghĩa là tự trị, tự quản.
self-ruling nghĩa là tự trị, tự quản.
self-ruling (tính từ) nghĩa là tự trị, tự quản.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.