TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-starter

US/ˌsɛɫf.ˈstɑːr.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

self-starter nghĩa là cái tự khởi động.

Nghĩa của self-starter

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cái tự khởi động.

Dạng từ của self-starter

Số nhiềuself-starters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-starter

Đồng nghĩa

Họ từ của self-starter

Câu hỏi thường gặp

self-starter nghĩa là gì?

self-starter (danh từ) nghĩa là cái tự khởi động.

self-starter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-starter: giọng Mỹ (US) /ˌsɛɫf.ˈstɑːr.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.