TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-subsistence

US/ˈsɛɫf.səb.ˈsɪs.tənts/ giọng máy của trình duyệt

self-subsistence nghĩa là danh từ, sự tự kiếm sống.

Nghĩa của self-subsistence

Danh từ

  1. Danh từ.
  2. Sự tự kiếm sống.

Câu hỏi thường gặp

self-subsistence nghĩa là gì?

self-subsistence (danh từ) nghĩa là danh từ, sự tự kiếm sống.

self-subsistence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-subsistence: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.səb.ˈsɪs.tənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.