self-subsistence
US/ˈsɛɫf.səb.ˈsɪs.tənts/
giọng máy của trình duyệt
self-subsistence nghĩa là danh từ, sự tự kiếm sống.
Nghĩa của self-subsistence
Danh từ
- Danh từ.
- Sự tự kiếm sống.
Câu hỏi thường gặp
self-subsistence nghĩa là gì?
self-subsistence (danh từ) nghĩa là danh từ, sự tự kiếm sống.
self-subsistence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-subsistence: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.səb.ˈsɪs.tənts/.