TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

selfie stick

giọng máy của trình duyệt

selfie stick nghĩa là gậy tự sướng, gậy tự chụp hình.

Nghĩa của selfie stick

Danh từ

  1. Gậy tự sướng, gậy tự chụp hình, gậy chụp ảnh tự sướng, gậy hỗ trợ tự chụp ảnh.

Dạng từ của selfie stick

Số nhiềuselfie sticks

Câu hỏi thường gặp

selfie stick nghĩa là gì?

selfie stick (danh từ) nghĩa là gậy tự sướng, gậy tự chụp hình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.