selfish
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛl.fɪʃ/
US/ˈsɛl.fɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
selfish nghĩa là ích kỷ.
Nghĩa của selfish
Tính từ
- Ích kỷ.
Dạng từ của selfish
| So sánh hơn | more selfish |
| So sánh nhất | most selfish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selfish
Đồng nghĩa
egocentricegoisticalindividualisticinterestedreptilianself-absorbedself-interestedself-seekingsolipsisticegoisticegotisticegotisticalgreedy
Trái nghĩa
Họ từ của selfish
Câu ví dụ với selfish
- I don't intend to be selfish. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.
- Perhaps you are right, I have been selfish. Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ.
- Tom isn't generous. He is selfish. Tom không hào phóng. Anh ấy ích kỉ.
- Don't be so selfish! Đừng ích kỉ như thế!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
selfish nghĩa là gì?
selfish (tính từ) nghĩa là ích kỷ.
selfish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của selfish: giọng Anh (UK) /ˈsɛl.fɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛl.fɪʃ/.