TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

selfishly

US/ˈsɛɫ.fɪʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

selfishly nghĩa là ích kỷ.

Nghĩa của selfishly

Phó từ

  1. Ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ đến lợi ích bản thân.

Dạng từ của selfishly

So sánh hơnmore selfishly
So sánh nhấtmost selfishly

Câu hỏi thường gặp

selfishly nghĩa là gì?

selfishly (phó từ) nghĩa là ích kỷ.

selfishly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của selfishly: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫ.fɪʃ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.