TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sell

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛl/ US/sɛl/ giọng máy của trình duyệt

sell nghĩa là sự làm thất vọng, vố chơi khăm, sự đánh lừa, bán.

Nghĩa của sell

Danh từ

  1. Thực vật học Sự làm thất vọng.
    • what a sell!thật là thất vọng!, thật là chán quá!
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vố chơi khăm; sự đánh lừa.

Ngoại động từ

  1. Bán, đổi (hàng hoá) để lấy tiền; chuyển giao, trao tay, trao đổi, chuyển, trao, giao cái gì đó để lấy tiền.
    • They had sold the car.Bọn họ đã bán mất chiếc xe hơi rồi
    • I was trying to sell him my butterfly collection.Tôi đã từng cố bán cho ông ta bộ sưu tập bướm của mình
    • Goods that sell well.Hàng hoá bán chạy lắm
    • He regrets selling all his old records.Anh ta cảm thấy tiếc nuối khi bán đi hết mấy món đồ cũ của mình
    • I won't sell you my shares!Tôi sẽ không bán cho ông cổ phần của tôi đâu!
    • The vase was sold to a Dutch buyer.Cái bình đã được bán cho một vị khách người Hà Lan (hoặc Đức)
  2. Buôn bán, bán (hàng hoá có sẵn, được dự trữ hay được giữ lại trong kho); chuyên bán
    • the store sells hi-fis, TVs, videos, and other electrical goods.Cửa hàng bán dàn (loa) hi-fi, ti-vi, băng hình, và các đồ dùng điện khác
    • to sell second bookschuyên bán sách cũ (sách đã qua tay, qua sử dụng)
  3. Thuyết phục, làm cho ai đó tin vào giá trị của việc gì đó; làm cho người ta thấy đúng, thấy hay mà tin theo, làm theo
    • He sold the idea of making a film about Tchaikovsky.Anh ta đã khiến mọi người thấy hứng thú với ý tưởng về việc làm một bộ phim nói về Tchaikovsky
    • He just won’t sell himself.Anh ta sẽ không thể chứng minh được thực lực bản thân của mình đâu
  4. Phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm).
    • to sell one's honourbán rẻ danh dự
    • to sell one's countrybán nước
  5. Từ lóng Làm cho thất vọng.
    • sold again!thật là chán quá!
  6. Quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì.
    • to sell a new drugquảng cáo cho một thứ thuốc mới
    • to sell the public on a new druglàm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới
    • to be sold on somethingthích thú cái gì
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đánh lừa, lừa.

Nội động từ

  1. Bán, đổi (hàng hoá) để lấy tiền; chuyển giao, trao tay, trao đổi, chuyển, trao, giao cái gì đó để lấy tiền.
    • If you offer him another hundred, I think he'll sell.Nếu cậu ra giá thêm trăm nữa, tôi nghĩ ổng sẽ chịu bán
  2. Buôn bán, bán (hàng hoá có sẵn, được dự trữ hay được giữ lại trong kho); chuyên bán
    • to sell like wildfire; to sell like hot cakesbán chạy như tôm tươi
    • The album sold 6 million copies in the United States.Am-bum đã bán được 6 triệu bản ở Liên Bang Hoa Kỳ
    • This magazine of yours won’t sell.Quyển tạp chí của anh sẽ không bán được đâu (không ăn khách)

Dạng từ của sell

Ngôi thứ ba số ítsells
Hiện tại phân từ (-ing)selling
Quá khứ phân từsold
Quá khứsold
Số nhiềusells

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sell

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sell

Cụm từ, thành ngữ với sell

  • to sell off — Bán xon; bán hạ giá; bán cái gì đó với giá rẻ hơn bình thường.
  • to sell for — Bán cái gì đó với giá bao nhiêu.
  • to sell out of — Bán hết, bán sạch cái gì đó (hàng hóa có thể, hàng tổn, hàng dự trữ), bán tống bán tháo.
  • to sell out — Được bán hết, bán sạch.
  • to sell out (to somebody) — Bán đi công ty, hãng, cửa hàng, cơ sở kinh doanh, cơ sở thương mại của mình hoặc cổ phần, phần đóng góp, phần chung vốn của mình trong một công ty, hãng, cửa hàng, cơ sở kinh doanh, cơ sở thương mại.
  • to sell out — Ruồng bỏ, từ bỏ những nguyên tắc, phép tắc của mình vì những lí do cá nhân, có lợi cho bản thân mình.
  • to sell somebody on — Làm, khiến cho ai đó hứng thú, say mê về cái gì đó.
  • to sell somebody out — Phản bội, lừa dối, phụ bạc ai đó vì lợi ích, món lợi cho riêng bản thân mình.
  • to sell through — (một sản phẩm, vật phẩm, sản vật) được khách hàng, người tiêu thụ mua vào từ một chỗ tiêu thụ, hệ thống, cửa hàng bán lẻ.
  • to sell up — Bán hết, phần lớn, hầu hết, hầu như, gần như là tất cả những thứ thuộc quyền sở hữu của mình (tài sản, của cải, vật thuộc quyền sở hữu, đặc biệt là nhà ở, công ty, hãng, cửa hàng, cơ sở kinh doanh, cơ sở thương mại).
  • to sell oneself — quan hệ để lấy tiền.
  • to sell something at a profit/loss — có lời hoặc lỗ vốn cho việc gì đó.
  • to sell someone a bill of goods — lừa dối, lừa gạt ai đó bằng cách thuyết phục họ tin vào những thứ không thật, ảo tưởng, vô dụng.
  • to sell down the river — Phản bội, phản dân hại nước, đặc biệt là vì món lợi của bản thân.
  • to sell one's life dearly — Giết được nhiều quân địch trước khi hy sinh.
  • to sell someone a pup — Lừa đảo, lừa bịp, lừa ai đó bằng cách bán cho họ thứ vô giá trị, vô dụng, không đáng với cái giá phải trả.
  • to sell someone/something short — đánh giá thấp; không nhận ra hoặc không nói lên được giá trị thật của ai hay việc gì đó.
  • to sell one's soul (to the devil) — bán đi linh hồn của mình (cho quỷ dữ); làm hoặc sẵn lòng thực hiện bất cứ việc gì, dù là đúng hay sai, chỉ để có thể đạt được mục đích, mục tiêu của bản thân.
  • sell in bulk — Bán buôn.
  • sell like hot cakes — Bán chạy như tôm tươi.
  • sell somebody a pup — Lừa bịp ai, lừa đảo ai (trong việc mua bán).
  • sell the pass — (Nghĩa bóng) Phản bội một cuộc đấu tranh.

Câu ví dụ với sell

  • Will you sell your house to him? Bạn sẽ bán nhà bạn cho anh ấy sao?
  • Tom has decided to sell his car. Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình.
  • They sell meat at this store. Cửa hàng này có bán thịt.
  • He decided to sell the car. Anh ấy đã quyết định sẽ bán chiếc ô tô đó.
  • They sell eggs at the supermarket. Trứng được bán trong siêu thị.
  • Tom would never sell his car to you. Tom sẽ không bao giờ bán ô tô của mình cho bạn đâu.
  • They might sell what you need. Họ có thể bán thứ bạn cần.
  • What do we sell to people? Chúng ta bán gì cho người ta?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sell nghĩa là gì?

sell (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự làm thất vọng, vố chơi khăm, sự đánh lừa, bán.

sell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sell: giọng Anh (UK) /sɛl/, giọng Mỹ (US) /sɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.