TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sell like hot cakes

giọng máy của trình duyệt

sell like hot cakes nghĩa là bán chạy như tôm tươi.

Nghĩa của sell like hot cakes

Cụm động từ

  1. thành ngữ Bán chạy như tôm tươi.

Dạng từ của sell like hot cakes

Ngôi thứ ba số ítsells like hot cakes
Hiện tại phân từ (-ing)selling like hot cakes
Quá khứ phân từsold like hot cakes
Quá khứsold like hot cakes

Câu hỏi thường gặp

sell like hot cakes nghĩa là gì?

sell like hot cakes (cụm động từ) nghĩa là bán chạy như tôm tươi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.