sell like hot cakes
giọng máy của trình duyệt
sell like hot cakes nghĩa là bán chạy như tôm tươi.
Nghĩa của sell like hot cakes
Cụm động từ
- thành ngữ Bán chạy như tôm tươi.
Dạng từ của sell like hot cakes
| Ngôi thứ ba số ít | sells like hot cakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | selling like hot cakes |
| Quá khứ phân từ | sold like hot cakes |
| Quá khứ | sold like hot cakes |
Câu hỏi thường gặp
sell like hot cakes nghĩa là gì?
sell like hot cakes (cụm động từ) nghĩa là bán chạy như tôm tươi.