selva
UK/ˈsɛlvə/
US/ˈsɛlvə/
giọng máy của trình duyệt
selva nghĩa là rừng mưa nhiệt đới.
Nghĩa của selva
Danh từ
- Rừng mưa nhiệt đới.
Dạng từ của selva
| Số nhiều | selvas |
Câu hỏi thường gặp
selva nghĩa là gì?
selva (danh từ) nghĩa là rừng mưa nhiệt đới.
selva phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của selva: giọng Anh (UK) /ˈsɛlvə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛlvə/.