TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

selvage

UK/ˈsɛlvɪd͡ʒ/ US/ˈsɛlvɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

selvage nghĩa là rìa, đường viền.

Nghĩa của selvage

Danh từ

  1. Rìa (tấm vải); đường viền (cho khỏi sổ).
  2. Mặt ổ khoá có lỗ bập.

Dạng từ của selvage

Số nhiềuselvages
Ngôi thứ ba số ítselvages
Hiện tại phân từ (-ing)selvaging
Quá khứ phân từselvaged
Quá khứselvaged

Câu hỏi thường gặp

selvage nghĩa là gì?

selvage (danh từ) nghĩa là rìa, đường viền.

selvage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của selvage: giọng Anh (UK) /ˈsɛlvɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛlvɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.