selvage
UK/ˈsɛlvɪd͡ʒ/
US/ˈsɛlvɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
selvage nghĩa là rìa, đường viền.
Nghĩa của selvage
Danh từ
- Rìa (tấm vải); đường viền (cho khỏi sổ).
- Mặt ổ khoá có lỗ bập.
Dạng từ của selvage
| Số nhiều | selvages |
| Ngôi thứ ba số ít | selvages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | selvaging |
| Quá khứ phân từ | selvaged |
| Quá khứ | selvaged |
Câu hỏi thường gặp
selvage nghĩa là gì?
selvage (danh từ) nghĩa là rìa, đường viền.
selvage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của selvage: giọng Anh (UK) /ˈsɛlvɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛlvɪd͡ʒ/.