TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sememe

UK/ˈsɛmiːm/ US/ˈsɛmiːm/ giọng máy của trình duyệt

sememe nghĩa là nghĩa vị.

Nghĩa của sememe

Danh từ

  1. Nghĩa vị.

Dạng từ của sememe

Số nhiềusememes

Câu hỏi thường gặp

sememe nghĩa là gì?

sememe (danh từ) nghĩa là nghĩa vị.

sememe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sememe: giọng Anh (UK) /ˈsɛmiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛmiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.