TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semblance

UK/ˈsɛmblən(t)s/ US/ˈsɛmblən(t)s/ giọng máy của trình duyệt

semblance nghĩa là sự trông giống, sự làm ra vẻ.

Nghĩa của semblance

Danh từ

  1. Sự trông giống, sự làm ra vẻ.
    • to put on a semblance of angerlàm ra vẻ giận
    • he bears the semblance of an angel and the heart of a devilhắn ta trông bề ngoài như thiên thần nhưng trong lòng là quỷ dữ, hắn ta miệng nam mô bụng bồ dao găm

Dạng từ của semblance

Số nhiềusemblances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semblance

Đồng nghĩa

Họ từ của semblance

Câu hỏi thường gặp

semblance nghĩa là gì?

semblance (danh từ) nghĩa là sự trông giống, sự làm ra vẻ.

semblance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semblance: giọng Anh (UK) /ˈsɛmblən(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛmblən(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.