semi-detached
US/ˈsɛ.mi.dɪ.ˈtætʃt/
giọng máy của trình duyệt
semi-detached nghĩa là cách bức tường.
Nghĩa của semi-detached
Tính từ
- Cách bức tường.
- a semi-detached housecăn nhà cách bức tường (với một nhà khác)
Dạng từ của semi-detached
| Số nhiều | semi-detacheds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semi-detached
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
semi-detached nghĩa là gì?
semi-detached (tính từ) nghĩa là cách bức tường.
semi-detached phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semi-detached: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.dɪ.ˈtætʃt/.