TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-detached

US/ˈsɛ.mi.dɪ.ˈtætʃt/ giọng máy của trình duyệt

semi-detached nghĩa là cách bức tường.

Nghĩa của semi-detached

Tính từ

  1. Cách bức tường.
    • a semi-detached housecăn nhà cách bức tường (với một nhà khác)

Dạng từ của semi-detached

Số nhiềusemi-detacheds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semi-detached

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

semi-detached nghĩa là gì?

semi-detached (tính từ) nghĩa là cách bức tường.

semi-detached phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-detached: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.dɪ.ˈtætʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.