TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-fluid

US/ˈsɛ.mi.ˈfluː.əd/ giọng máy của trình duyệt

semi-fluid nghĩa là chất sền sệt, chất nửa lỏng.

Nghĩa của semi-fluid

Danh từ

  1. Chất sền sệt, chất nửa lỏng.

Câu hỏi thường gặp

semi-fluid nghĩa là gì?

semi-fluid (danh từ) nghĩa là chất sền sệt, chất nửa lỏng.

semi-fluid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-fluid: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈfluː.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.