TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-infinite

US/ˈsɛ.mi.ˈɪn.fə.nət/ giọng máy của trình duyệt

semi-infinite nghĩa là nửa vô hạn.

Nghĩa của semi-infinite

Tính từ

  1. Nửa vô hạn.

Câu hỏi thường gặp

semi-infinite nghĩa là gì?

semi-infinite (tính từ) nghĩa là nửa vô hạn.

semi-infinite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-infinite: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈɪn.fə.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.