TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-insulated

US/ˈsɛ.mi.ˈɪnt.sə.ˌleɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

semi-insulated nghĩa là nửa cách ly.

Nghĩa của semi-insulated

Tính từ

  1. Điện học Nửa cách ly.

Câu hỏi thường gặp

semi-insulated nghĩa là gì?

semi-insulated (tính từ) nghĩa là nửa cách ly.

semi-insulated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-insulated: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈɪnt.sə.ˌleɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.