TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-invariant

US/ˈsɛ.mi..ənt/ giọng máy của trình duyệt

semi-invariant nghĩa là nửa bất biến, bán bất biến.

Nghĩa của semi-invariant

Tính từ

  1. Nửa bất biến; (toán kinh tế) bán bất biến.

Dạng từ của semi-invariant

Số nhiềusemi-invariants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semi-invariant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

semi-invariant nghĩa là gì?

semi-invariant (tính từ) nghĩa là nửa bất biến, bán bất biến.

semi-invariant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-invariant: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi..ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.