cumulant
giọng máy của trình duyệt
cumulant nghĩa là nửa bất biến.
Nghĩa của cumulant
Tính từ
- Nửa bất biến.
- Factorial c. nửa bất biến giai thừa.
Dạng từ của cumulant
| Số nhiều | cumulants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cumulant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cumulant nghĩa là gì?
cumulant (tính từ) nghĩa là nửa bất biến.