TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-metric

US/ˈsɛ.mi.ˈmɛ.trɪk/ giọng máy của trình duyệt

semi-metric nghĩa là nửa mêtric.

Nghĩa của semi-metric

Tính từ

  1. Nửa mêtric.

Câu hỏi thường gặp

semi-metric nghĩa là gì?

semi-metric (tính từ) nghĩa là nửa mêtric.

semi-metric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-metric: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈmɛ.trɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.