TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-military

US/ˈsɛ.mi.ˈmɪ.lə.ˌtɛr.i/ giọng máy của trình duyệt

semi-military nghĩa là nửa quân sự.

Nghĩa của semi-military

Tính từ

  1. Nửa quân sự.

Câu hỏi thường gặp

semi-military nghĩa là gì?

semi-military (tính từ) nghĩa là nửa quân sự.

semi-military phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-military: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈmɪ.lə.ˌtɛr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.