semidivine
giọng máy của trình duyệt
semidivine nghĩa là gần như thần linh.
Nghĩa của semidivine
Tính từ
- Gần như thần linh.
Câu hỏi thường gặp
semidivine nghĩa là gì?
semidivine (tính từ) nghĩa là gần như thần linh.
semidivine nghĩa là gần như thần linh.
semidivine (tính từ) nghĩa là gần như thần linh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.