TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semidome

US/ˈsɛ.mi.ˌdoʊm/ giọng máy của trình duyệt

semidome nghĩa là nửa vòm.

Nghĩa của semidome

Danh từ

  1. Kiến trúc Nửa vòm.

Dạng từ của semidome

Số nhiềusemidomes

Câu hỏi thường gặp

semidome nghĩa là gì?

semidome (danh từ) nghĩa là nửa vòm.

semidome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semidome: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˌdoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.