TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semiconductor

UK/ˌsɛmikənˈdʌktə/ US/ˌsɛmikənˈdʌktɚ/ giọng máy của trình duyệt

semiconductor nghĩa là chất bán dẫn.

Nghĩa của semiconductor

Danh từ

  1. Điện học Chất bán dẫn.

Dạng từ của semiconductor

Số nhiềusemiconductors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semiconductor

Đồng nghĩa

Họ từ của semiconductor

Câu hỏi thường gặp

semiconductor nghĩa là gì?

semiconductor (danh từ) nghĩa là chất bán dẫn.

semiconductor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semiconductor: giọng Anh (UK) /ˌsɛmikənˈdʌktə/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛmikənˈdʌktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.