TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semidomestication

US/ˌsɛ.mi.də.ˌmɛs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

semidomestication nghĩa là Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa.

Nghĩa của semidomestication

Danh từ

  1. Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa.

Câu hỏi thường gặp

semidomestication nghĩa là gì?

semidomestication (danh từ) nghĩa là Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa.

semidomestication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semidomestication: giọng Mỹ (US) /ˌsɛ.mi.də.ˌmɛs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.