semidomestication
US/ˌsɛ.mi.də.ˌmɛs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
semidomestication nghĩa là Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa.
Nghĩa của semidomestication
Danh từ
- Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa.
Câu hỏi thường gặp
semidomestication nghĩa là gì?
semidomestication (danh từ) nghĩa là Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa.
semidomestication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semidomestication: giọng Mỹ (US) /ˌsɛ.mi.də.ˌmɛs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/.