TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semifinalist

UK/ˌsɛmiˈfaɪnəlɪst/ US/ˌsɛmiˈfaɪnəlɪst/ giọng máy của trình duyệt

semifinalist nghĩa là người vào bán kết.

Nghĩa của semifinalist

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Người vào bán kết.

Dạng từ của semifinalist

Số nhiềusemifinalists

Câu hỏi thường gặp

semifinalist nghĩa là gì?

semifinalist (danh từ) nghĩa là người vào bán kết.

semifinalist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semifinalist: giọng Anh (UK) /ˌsɛmiˈfaɪnəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛmiˈfaɪnəlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.